Bài giảng online: Tôi đi học

Tài nguyên thư viện

Ôn thi ôn lớp 10 THPT

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bài hát: Bài ca thư viện

    Ảnh ngẫu nhiên

    C1.jpg B3.jpg C1.jpg QC.jpg He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png

    Sách điện tử sách Bác Hồ

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG BẠN ĐỌC ĐẾN VỚI WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS NINH SƠN - NINH BÌNH💕💕

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ KIÊM TRA GHK I TOÁN 9 TỈ LỆ 4-6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Thao
    Ngày gửi: 06h:27' 01-11-2024
    Dung lượng: 635.3 KB
    Số lượt tải: 423
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
    GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 9

    Thời gian làm bài: 90 phút
    Tổng
    %
    điểm

    Mức độ đánh giá
    T Chương/
    T Chủ đề
    (1)

    Nội dung/đơn vị
    kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    TN

    TN

    TL

    1. Khái niệm
    phương trình và hệ C1,2
    hai phương trình
    0,5đ
    Chương I.
    bậc nhất hai ẩn
    Phương
    1 trình và hệ 2. Giải hệ hai
    C3
    phương trình bậc
    phương
    0,25đ
    trình bậc nhất hai ẩn
    nhất
    3. Giải bài toán
    bằng cách lập hệ
    phương trình
    1. Phương trình
    quy về phương
    trình bậc nhất một
    ẩn

    Chương
    II. Bất
    đẳng thức.
    Bất
    2
    2. Bất đẳng thức.
    phương
    trình bậc
    nhất một
    3. Bất phương
    ẩn
    trình bậc nhất một
    ẩn
    Chương
    IV. Hệ
    thức
    3 lượng
    trong tam
    giác
    vuông

    1. Tỉ số lượng giác
    của góc nhọn

    TL

    Vận dụng
    TN

    Vận dụng cao

    TL

    TN

    TL
    2 câu
    0,5 đ
    5%

    C4
    15,16
    0,75đ

    5 câu
    1,0 đ
    10 %
    1 câu
    1,5
    15%

    C2
    1,5đ

    C5,6;
    13,14


    5 câu
    2,0
    20%

    C1a,b
    1,0đ

    C7
    0,25đ

    C4
    0,5đ

    C8
    0,25đ
    C9,10
    0,5đ

    2. Một số hệ thức
    giữa cạnh, góc
    C11
    trong tam giác
    0,25đ
    vuông và ứng dụng

    2 câu
    0,75
    7,5%

    C1c
    0,5 đ

    2 câu
    0,75đ
    7,5%

    C3a
    1,0đ

    3 câu
    1,5đ
    15 %

    C12
    0,25đ

    C3b
    1,0 đ

    4 câu
    C3c
    2,0đ
    0,5đ
    20 %

    Tổng câu

    10

    1

    2

    5

    2

    2

    22 câu

    Tổng điểm

    2,5 đ

    0,5đ

    0,5

    3,0đ

    2,5đ

    1,0 đ

    10đ

    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    Trao đổi qua số Zalo 0919042239

    30%

    35%
    65%

    25%

    10%
    35%

    100
    100

    BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (2024 – 2025)
    MÔN: TOÁN 9 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    TT

    Chương/Chủ đề

    Mứ c đô ̣đánh giá

    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

    ĐẠI SỐ
    1. Khái niệm
    phương trình và
    hệ hai phương
    trình bậc nhất
    hai ẩn

    1

    Chương I.
    Phương
    trình và hệ
    phương
    trình bậc
    nhất

    Nhận biết
    - Nhận biết phương trình, hệ hai phương trình; và
    nhận biết được nghiệm của phương trình, hệ hai
    phương trình bậc nhất hai ẩn.

    Thông hiểu:
    - Tính được nghiệm của hệ hai phương trình
    2. Giải hệ hai bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay.
    phương trình - Hiểu về nghiệm của hệ phương trình bậc
    bậc nhất hai ẩn nhất 2 ẩn
    - Hiểu được cách giải hệ hai phương trình bậc
    nhất hai ẩn.
    3. Giải bài toán Vận dụng:
    bằng cách lập hệ - Vận dụng hệ hai phương trình bậc nhất hai
    phương trình ẩn để giải quyết một số bài toán thực tế
    (chuyển động, hình học, năng suất,…)
    1. Phương trình Nhận biết
    - Nhận biết được dạng, điều kiện và nghiệm của
    quy về phương
    phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu.
    trình bậc nhất
    - Biết giải phương trình tích dưới dạng đơn giản
    một ẩn

    C1,C2 TN
    (0,5 điểm)

    C3 TN
    (0,25 điểm)

    C4; 15;16
    TN
    (0,75 điểm)
    )

    C2 TL
    (1,5 điểm)
    C5,6; 12;13
    TN
    (1 điểm)
    )

    Vận dụng
    cao

    Thông hiểu
    - Giải được một số phương trình tích, phương
    trình chứa ẩn ở mẫu
    Nhận biết
    - Nhận biết được bất đẳng thức
    2. Bất đẳng thức.
    Chương II.
    Bất đẳng
    thức. Bất
    2
    phương
    trình bậc 3. Bất phương
    nhất một ẩn trình bậc nhất
    một ẩn

    C1a,1b TL
    (1,0 điểm)
    C7 TN
    (0,25 điểm)

    Vận dụng cao
    - Ứng dụng tổng hợp các phép biến đổi đa thức,
    các tính chất của bất đẳng thức để chứng minh
    theo yêu cầu của đề bài
    Nhận biết

    C4 TL
    (0,5 điểm)

    C8TN

    - Nhận biết khái niệm, nhận biết được nghiệm
    (0,25 điểm)
    của bất phương trình bậc nhất một ẩn
    Thông hiểu

    C1c TL

    - Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn.

    (0,5 điểm)

    HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
    3

    Chương
    IV. Hệ
    thức
    lượng

    1. Tỉ số lượng
    giác của góc
    nhọn

    Nhận biết
    – Nhận biết được các giá trị sin (sine),
    côsin (cosine), tang (tangent), côtang
    (cotangent) của góc nhọn.

    C9,10 TN
    (0,5 điểm)

    trong tam
    giác
    vuông

    Thông hiểu
    – Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc
    nhọn đặc biệt (góc 30o, 45o, 60o) và của hai
    góc phụ nhau.
    – Giải thích được một số hệ thức về cạnh và
    góc trong tam giác vuông
    – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số
    lượng giác của góc nhọn bằng máy tính cầm
    tay. Tính được độ dài đoạn thẳng dựa vào tỉ
    số lượng giác.
    2. Một số hệ thức Thông hiểu
    - Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc
    giữa cạnh, góc
    trong tam giác vuông
    trong tam giác
    - Giải được tam giác vuông
    vuông và ứng
    dụng
    Vận dụng
    - Sử dụng các mối quan hệ của hệ thức để chứng
    minh hệ thức đơn giản theo yêu cầu đề bài.
    Vận dụng cao
    - Sử dụng các mối quan hệ của hệ thức để chứng
    minh hệ thức phức tạp theo yêu cầu đề bài.

    C11 TN
    (0,25 điểm)

    C3a TL
    (1,0 điểm)

    C12 TN
    (0,25 điểm)

    C3b TL
    (1,0 điểm)
    C3c TL
    (0,5 điểm)

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2024 - 2025
    Môn: TOÁN 9
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm).
    Viết lại đáp án đúng nhất vào bài kiêm tra.
    Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
    A.

    1
     y  3.
    x

    B. 0 x  0 y  2.

    D. 2 x  y  10.

    C. xy  y  5.

    Câu 2. Phương trình 5x  y  4. nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?
    A. (1;1).
    B. (1; 1).
    C. (1;1).
    D. (1; 1).
    2 x  3 y  7(1)

    2 x  2 y  4(2)

    Câu 3. Cho hệ phương trình sau 

    Chọn khẳng định đúng.
    A. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn là x  3.
    B. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn là y  3.
    C. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn x  11.
    D. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn là y  11.
    Câu 4. Cặp số 1 ; 2  là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây?
    𝑥+𝑦=3
     x  y  1
    x  y  3
     x  y  1
    C. {

    A. 
    B. 
    D. 



    2𝑥

    𝑦
    =
    1
    2 x  y  2
    2 x  y  0
    2 x  y  0
    3

    4

    Câu 5. Điều xiện xác định của phương trình 2 = 1 −

    𝑥 −1
    𝑥+1
    A. 𝑥 ≠ 1.
    B. 𝑥 ≠ −1.
    C. 𝑥 ≠ 0.
    D. 𝑥 ≠ ±1.
    Câu 6. Phương trình nào sau đây có nghiệm là x  2?
    A.  x 1 x  2   0. B. ( x  2)( x 2  1)  0. C. x( x 2  2)  0.
    D. x  x  2   0.
    Câu 7. Vế phải của bất đẳng thức 2 x  3  5 là
    A. 2 x  3.
    B. 5.
    C. 2 x  5.
    D. 2 x  2.
    Câu 8. Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
    C. 5 y  x  1  0.
    A.  x  2  0.
    D. x  9  0.
    B. 2  3x  0.
    Câu 9. Cho tam giác ABC vuông tại A . Ta có sin B bằng
    AB
    AB
    AC
    AC
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    AC
    BC
    BC
    AB
    Câu 10. Cho là góc nhọn bất kì. Khẳng định đúng là
    1
    1
    1
    1
    .
    .
    .
    .
    A. cos
    B. sin
    C. cot
    D. cot
    tan
    tan
    tan
    sin
    Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A, BC  a, AC  b, AB  c.
    Khẳng định nào dưới đây đúng?
    A. b  a.sin B.
    B. b  c.tan C.
    C. b  acosB.
    D. b  c.cot B.

    5

    Câu 12. Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 8,5m . Các tia nắng mặt trời tạo với
    mặt đất một góc xấp xỉ 38°. Tính chiều cao của cột đèn ? (Kết quả làm tròn đến 1
    chữ số thập phân)
    A. 5,6m.
    B. 6,6m.
    C. b  5, 7m.
    D. 6,7m.

    Câu 13. Để giải phương trình tích
    A.

    ta giải:



    B.

    C.
    D.
    Câu 14. Phương trình x(x - 1) = 0 có bao nhiêu nghiệm?
    A. 1 nghiệm
    B. 0 nghiệm
    C. 2 nghiệm
    D. 3 nghiệm
    Câu 15. Cho phương trình bậc nhất hai ẩn: x + y = 2. Cặp số nào dưới đây là
    nghiệm của phương trình?
    A. (1;1)
    B. (1; -1)
    C. (-1; -1)
    D. (0;0)
    Câu 16. Mỗi nghiệm của phương trình 2x + y = 1 được biểu diễn bởi một điểm có
    tọa độ là:
    A.

    với

    B.

    C.
    với
    PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm).

    với

    D.

    với

    Câu 1. (2,0 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
    a) 2(3x  2)  5  x  4
    b)

    6𝑥+1
    (x−2)(x−5)

    +

    5
    𝑥−2

    =

    3
    𝑥−5

    5) 7
    c) 2x(x 1) 3 x(2x
    Câu 2. (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình:
    Một cửa hàng sách có hai khu sách mới và sách cũ, mỗi khu được bán đồng giá. Mai
    chi 112 500 đồng để mua 3 cuốn sách mới và 4 cuốn sách cũ, còn Linh chi 157 500
    đồng đề mua 10 cuốn sách cũ và 3 cuốn sách mới. Tính giá mỗi cuốn sách mới và giá
    mỗi cuốn sách cũ.
    Câu 3. (2,5 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông tại, đường cao AH. Biết AB = 6 cm, AC = 8 cm.
    a) Tính BC, ABC;ACB “ làm tròn đến độ)
    b) Gọi E, F lần lượt là chân các đường vuông góc hạ từ H xuống AB, AC.Tính EF.
    c) Chứng minh BC2 =3AH2 +BE2 +CF2
    Câu 4. (0,5 điểm)
    Cho a, b, c là các số không âm chứng minh rằng (a  b)(b  c)(c  a)  8abc
    ………Hết………

    6

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm). ( Mỗi ý đúng 0,25 đ)

    Câu

    1

    Đáp án

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10 11

    12 13 14 15 16

    D C B

    B

    D

    D

    A

    C

    D

    C

    B

    A

    A

    C

    A

    B

    PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm).

    Nội dung yêu cầu (cần đạt)

    Câu

    Điểm

    a) 2(3 x  2)  5  x  4
    6x  4  5  x  4
    5x  5
    x 1
    VËy ph­¬ng tr×nh cã nghiÖm x=1

    0,5
    b)

    1

    6𝑥+1
    (x−2)(x−5)

    +

    5
    𝑥−2

    =

    3
    𝑥−5

    §KX§: x-2  0 vµ x-5  0

    (2,0đ) x  2 vµ x  5
    6 x  1  5( x  5)
    3( x  2)

    ( x  2)( x  5)
    ( x  2)( x  5)
    6 x  1  5x  25  3x  6
    8x  18

    0,5

    9
    9
    x  . VËy ph­¬ng tr×nh cã nghiÖm x 
    4
    4

    c) 2x (x
    2x 2
    2x

    2

    2x
    2x

    3x
    3x
    x

    1)
    3
    2

    x (2x

    3
    2x

    2x 2
    5x

    5)

    5x

    7

    7
    7

    3

    10

    0,5

    10
    10
    3

    7

    Gọi x, y lần lượt là giá của một cuốn sách mới và một cuốn sách cũ
    (x, y > 0).
    Số tiền Mai chi để mua sách là: 3x + 4y = 112 500(1)
    Số tiền Linh chi để mua sách là: 3x + 10y = 157 500(2)
    2

    0,75

    Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình

    (2,0đ) 3x  4 y  112500


    3x  10 y  157500

    0.5

    Giải hệ phương trình ta được x=27500; y=7500 TMĐK (x, y > 0).
    Vậy giá một cuốn sách mới là 27 500 đồng, giá một cuốn sách cũ là
    7 500 đồng.

    0,25

    3
    (2,5đ)

    a) Tam giác ABC vuông tại A theo định lí Pythagore ta có
    BC2  AB2 +AC2
     62  82  100

    0,5

    BC  10(cm)
    Ta cã cosB=

    AB 8
    =  0,8
    BC 10

    0,5

    suy ra B  370
    C  900  370  530
    b) Ta cã AH=

    AB.AC 6.8

     4,8cm
    BC
    10

    0,5

    Vì E, F lần lượt là chân các đường vuông góc hạ từ H xuống AB, AC
    nên HE  AB; HF  AC suy ra AFH = CEH = 900
    Xét tứ giác AEHF có FAE = AEH = AFH =900 suy ra AEHF là hình chữ
    nhật, suy ra EF = AH =4 ,8 cm
    c) Xét tam giác ABC vuông tại A , theo định lý Pytago ta có
    8

    0,5

    BC 2  AB2 +AC 2
    =BH 2 +AH 2 +CH 2 +AH 2
    =2AH 2 +BE 2 +HE 2 +CF2 +FH 2

    0,5

     2AH 2  BE 2 +CF2 +EF2
     3AH 2  BE 2  CF2

    Dùng bất đẳng thức phụ
    (x+y)2  4xy

    4

    Ta cã (a+b)2  4ab

    0,5

    (0,5đ) (b+c)2  4bc
    (c+a)2  4ac
    suy ra (a+b)2 (b+c)2 (c+a)2  64a 2 b2 c2  (8abc)2
    suy ra (a+b)(b+c)(c+a)  8abc

    9
     
    Gửi ý kiến